Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spacing

/'speisiɳ/ phổ biến #15514

Nghĩa thường dùng

khoảng cách giữa các vật thể danh từ

“The spacing of the trees allows for better sunlight.”Khoảng cách giữa các cây cho phép ánh sáng mặt trời tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spacing

/'speisiɳ/

danh từ

  • sự để cách (ở máy chữ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the time between occurrences of a repeating event n. the property possessed by an array of things that have space between them

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...