spacing
/'speisiɳ/ phổ biến #15514
Nghĩa thường dùng
khoảng cách giữa các vật thể
danh từ
“The spacing of the trees allows for better sunlight.”Khoảng cách giữa các cây cho phép ánh sáng mặt trời tốt hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spacing
/'speisiɳ/
danh từ
- sự để cách (ở máy chữ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the time between occurrences of a repeating event n. the property possessed by an array of things that have space between them