Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spacious living room

Nghĩa thường dùng

phòng khách rộng rãi cụm từ

“They have a spacious living room where the whole family can relax together.”Nhà họ có phòng khách rộng rãi cho cả nhà cùng thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...