Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spam

/spæm/ phổ biến #12689

Nghĩa thường dùng

thư rác danh từ

“I received a lot of spam emails.”Tôi nhận được nhiều email thư rác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spam

/spæm/

danh từ

  • (thương nghiệp) đồ hộp Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a canned meat made largely from pork n. unwanted e-mail (usually of a commercial nature sent out in bulk) v. send unwanted or junk e-mail

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...