Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spanker

/'spæɳkə/ phổ biến #46817
Biến thể từ spankers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spanker

/'spæɳkə/

danh từ

  • người phát vào đít, vật phát vào đít
  • ngựa chạy nhanh
  • (thực vật học) người to lớn; người tốt; việc tốt nhất, hàng hoá thượng hảo hạng
  • (hàng hải) buồm áp lái (trước và sau lái tàu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fore-and-aft sail set on the aftermost lower mast (usually the mizzenmast) of a vessel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...