sparingly
Nghĩa thường dùng
“Use this chemical sparingly to avoid surface damage.”Sử dụng hóa chất này tiết kiệm để tránh hư bề mặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sparingly
//
* phó từ- thanh đạm, sơ sài
- tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí
Định nghĩa tiếng Anh
r to a meager degree or in a meager manner