Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sparingly

/ˈsper.ɪŋ.li/ TOEFL phổ biến #17358

Nghĩa thường dùng

một cách tiết kiệm, hạn chế sử dụng trạng từ

“Use this chemical sparingly to avoid surface damage.”Sử dụng hóa chất này tiết kiệm để tránh hư bề mặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sparingly

//

* phó từ
  • thanh đạm, sơ sài
  • tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí
Định nghĩa tiếng Anh

r to a meager degree or in a meager manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...