Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark a change

Nghĩa thường dùng

khởi đầu một sự thay đổi quan trọng cụm từ

“His speech sparked a change in public opinion.”Bài phát biểu của anh ấy đã khởi đầu một sự thay đổi trong dư luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...