Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark conversation

/spɑrk kənˈvɜːr.seɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khởi động một cuộc thảo luận về một chủ đề cụm từ

“The documentary sparked conversation about climate change.”Bộ phim tài liệu đã khởi động cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...