spark conversation
/spɑrk kənˈvɜːr.seɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
khởi động một cuộc thảo luận về một chủ đề
cụm từ
“The documentary sparked conversation about climate change.”Bộ phim tài liệu đã khởi động cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.