Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark curiosity

/spɑrk kjuˈriːəsɪti/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự khao khát tìm hiểu hoặc biết thêm cụm từ

“The article aims to spark curiosity among readers.”Bài viết nhằm tạo ra sự tò mò trong độc giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...