Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark debate

/spɑrk dɪˈbeɪt/

Nghĩa thường dùng

khơi mào tranh luận cụm từ

“The documentary sparked debate among viewers.”Bộ phim tài liệu đã khơi mào tranh luận giữa các khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...