spark discussion
/spɑrk dɪsˈkʌʃən/
Nghĩa thường dùng
khởi xướng một cuộc trò chuyện hoặc tranh luận về một chủ đề.
cụm từ
“The documentary sparked discussion about social justice.”Bộ phim tài liệu đã khởi xướng cuộc thảo luận về công bằng xã hội.