Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark fashion conversations

/spɑrk ˈfæʃən ˌkɒnvərˈseɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

khơi gợi các cuộc trò chuyện về thời trang cụm từ

“Fashion shows often spark fashion conversations among attendees.”Các buổi trình diễn thời trang thường khơi gợi các cuộc trò chuyện về thời trang giữa những người tham dự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...