Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark fashion innovation

/spɑrk ˈfæʃən ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy những ý tưởng mới trong thiết kế trang phục cụm từ

“The latest technology can spark fashion innovation.”Công nghệ mới nhất có thể khơi dậy sự đổi mới trong thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...