Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark imagination

/spɑrk/

Nghĩa thường dùng

khơi gợi tư duy sáng tạo cụm từ

“Good art can spark imagination in children.”Nghệ thuật tốt có thể khơi gợi tư duy sáng tạo ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...