Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark innovation

/spɑrk ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy sự đổi mới cụm từ

“Media technology can spark innovation in storytelling.”Công nghệ truyền thông có thể khơi dậy sự đổi mới trong kể chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...