spark innovation
/spɑrk ˌɪnəˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
khơi dậy sự đổi mới
cụm từ
“Media technology can spark innovation in storytelling.”Công nghệ truyền thông có thể khơi dậy sự đổi mới trong kể chuyện.