Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark interest

/spɑrk ˈɪn.tər.ɪst/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy sự quan tâm cụm từ

“The documentary sparked interest among young viewers.”Bộ phim tài liệu đã khơi dậy sự quan tâm của khán giả trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...