Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spark off demonstrations

Nghĩa thường dùng

châm ngòi cho các cuộc biểu tình cụm từ

“The announcement sparked off riots/demonstrations in the cities.”Thông báo đã châm ngòi cho các cuộc bạo loạn/biểu tình ở các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...