Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sparkling

/'spɑ:kliɳ/ Collins ★ phổ biến #9080

Nghĩa thường dùng

(nước) có ga tính từ

“Would you like still or sparkling water?”Quý khách muốn nước lọc hay nước có ga ạ?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sparkling

/'spɑ:kliɳ/

tính từ

  • lấp lánh, lóng lánh
  • sủi tăm
    • sparkling wine: rượu sủi tăm
Định nghĩa tiếng Anh

s. shining with brilliant points of light like stars a. used of wines and waters; charged naturally or artificially with carbon dioxide

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...