sparkling
/'spɑ:kliɳ/ Collins ★ phổ biến #9080
Nghĩa thường dùng
(nước) có ga
tính từ
“Would you like still or sparkling water?”Quý khách muốn nước lọc hay nước có ga ạ?
Biến thể từ
sparkling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sparkling
/'spɑ:kliɳ/
tính từ
- lấp lánh, lóng lánh
- sủi tăm
- sparkling wine: rượu sủi tăm
Định nghĩa tiếng Anh
s. shining with brilliant points of light like stars a. used of wines and waters; charged naturally or artificially with carbon dioxide