spasmodical
/spæz'mɔdik/
tính từ
- (y học) co thắt
- không đều, lúc có lúc không; lác đác
- spasmodic efforts: những cố gắng không đều
- spasmodic firing: súng bắn lác đác
- đột biến
Định nghĩa tiếng Anh
a. Same as Spasmodic, a.
109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. Same as Spasmodic, a.
Đang tải...