Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak louder

Nghĩa thường dùng

nói to hơn cụm từ

“People’s stories and emotions speak louder to you than numbers or data.”Câu chuyện và cảm xúc của mọi người nói to hơn với bạn so với số liệu hoặc dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nói to hơn
    • speak louder than words: nói to hơn hành động
  • truyền đạt ý nghĩa mạnh mẽ hơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...