speak off the cuff
/spiːk ɒf ðə kʌf/
Nghĩa thường dùng
nói mà không chuẩn bị trước
cụm từ
“He spoke off the cuff during the interview and impressed everyone.”Anh ấy đã nói mà không chuẩn bị trong cuộc phỏng vấn và gây ấn tượng với mọi người.