speak out against
/spiːk aʊt əˈɡɛnst/
Nghĩa thường dùng
Công khai thể hiện sự không đồng tình với điều gì đó.
cụm từ
“She spoke out against the unfair treatment of workers.”Cô ấy đã công khai thể hiện sự không đồng tình với cách đối xử bất công của người lao động.