Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak out against

/spiːk aʊt əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

Công khai thể hiện sự không đồng tình với điều gì đó. cụm từ

“She spoke out against the unfair treatment of workers.”Cô ấy đã công khai thể hiện sự không đồng tình với cách đối xử bất công của người lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...