Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak to the choir

Nghĩa thường dùng

thuyết phục những người đã đồng ý cụm từ

“Talking about climate change to this group is like speaking to the choir.”Nói về biến đổi khí hậu với nhóm này giống như thuyết phục những người đã đồng ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...