Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak up

/spiːk ʌp/

Nghĩa thường dùng

lên tiếng, phát biểu (mạnh dạn hơn) cụm động từ

“Don't hesitate to speak up if you disagree.”Đừng ngại lên tiếng nếu bạn không đồng ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...