Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak up for

/spiːk ʌp fɔr/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó động từ

“It's important to speak up for your rights.”Điều quan trọng là bảo vệ quyền lợi của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...