speak volumes about
/spiːk ˈvɒljuːmz əˈbaʊt/
Nghĩa thường dùng
Truyền đạt nhiều thông tin về một cái gì đó hoặc ai đó.
cụm từ
“His actions speak volumes about his character.”Hành động của anh ấy nói lên nhiều điều về tính cách của anh ấy.