spearman
/'spiəmən/ phổ biến #28018
Biến thể từ
spearmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spearman
/'spiəmən/
danh từ
- người dùng giáo, binh sĩ dùng giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who is armed with a spear.