Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

special friend

Nghĩa thường dùng

người yêu (cách nói tránh, không phải "bạn thân") cụm từ

“She introduced him to her parents as a special friend.”Cô ấy giới thiệu anh với bố mẹ như một người bạn đặc biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...