Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specialism

/'speʃəlizm/
Biến thể từ specialisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specialism

/'speʃəlizm/

danh từ

  • sự chuyên khoa, sự đi sâu vào ngành chuyên môn
  • ngành chuyên môn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the concentration of your efforts on a particular field of study or occupation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...