specially
/'speʃəli/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7946
Nghĩa thường dùng
đặc biệt
trạng từ
“She was specially invited to the ceremony.”Cô ấy đã được mời đặc biệt đến buổi lễ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
specially
/'speʃəli/
phó từ
- đặc biệt, riêng biệt
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a special manner