Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specially

/'speʃəli/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7946

Nghĩa thường dùng

đặc biệt trạng từ

“She was specially invited to the ceremony.”Cô ấy đã được mời đặc biệt đến buổi lễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specially

/'speʃəli/

phó từ

  • đặc biệt, riêng biệt
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a special manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...