Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specious

/'spi:ʃəs/ GRE phổ biến #23653

Nghĩa thường dùng

nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (lập luận bề ngoài đúng) tính từ

“The lawyer's specious argument convinced no experienced judge.”Lập luận bề ngoài hợp lý của luật sư không thuyết phục được bất kỳ thẩm phán kinh nghiệm nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specious

/'spi:ʃəs/

tính từ

  • chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ở bê ngoài
    • specious appearance: mã ngoài bảnh bao
Định nghĩa tiếng Anh

s. plausible but false

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...