Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speculate

/ˈspɛkjəleɪt/

Đang hiển thị mục gốc speculate cho “speculate that”.

Nghĩa thường dùng

suy đoán, phỏng đoán (không có đủ dữ liệu) động từ

“Analysts speculated about a possible merger.”Các nhà phân tích phỏng đoán về khả năng sáp nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...