speculate
/ˈspɛkjəleɪt/
Đang hiển thị mục gốc speculate cho “speculate that”.
Nghĩa thường dùng
suy đoán, phỏng đoán (không có đủ dữ liệu)
động từ
“Analysts speculated about a possible merger.”Các nhà phân tích phỏng đoán về khả năng sáp nhập.