speculative
/'spekjulətiv/ GRECollins ★ phổ biến #9713
Nghĩa thường dùng
mang tính đầu cơ
tính từ
“Speculative investments carry high risk.”Đầu tư mang tính đầu cơ mang rủi ro cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
speculative
/'spekjulətiv/
tính từ
- (thuộc) nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết
- có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán
- đầu cơ tích trữ
Định nghĩa tiếng Anh
s not financially safe or secure s not based on fact or investigation s showing curiosity