Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speculative

/'spekjulətiv/ GRECollins ★ phổ biến #9713

Nghĩa thường dùng

mang tính đầu cơ tính từ

“Speculative investments carry high risk.”Đầu tư mang tính đầu cơ mang rủi ro cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

speculative

/'spekjulətiv/

tính từ

  • (thuộc) nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết
  • có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán
  • đầu cơ tích trữ
Định nghĩa tiếng Anh

s not financially safe or secure s not based on fact or investigation s showing curiosity

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...