Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speech recognition

/spiːtʃ ˌrekəɡˈnɪʃn/

Nghĩa thường dùng

công nghệ nhận dạng giọng nói (chuyển lời nói thành văn bản hoặc lệnh) danh từ

“Speech recognition has made it easier to dictate messages on smartphones.”Nhận dạng giọng nói đã giúp việc đọc chính tả tin nhắn trên điện thoại thông minh trở nên dễ dàng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công nghệ nhận dạng giọng nói (chuyển lời nói thành văn bản hoặc lệnh)
    • speech recognition software: phần mềm nhận dạng giọng nói
    • automatic speech recognition: nhận dạng giọng nói tự động
    • speech recognition technology: công nghệ nhận dạng giọng nói
  • sự nhận dạng giọng nói (quá trình máy tính nhận biết và xử lý giọng nói)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...