Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21579

spellbound

/'spelbaund/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spellbind

tính từ

  • mê, say mê
    • to hold one's audience spellbound: làm cho thính giả phải say mê
Định nghĩa tiếng Anh

v to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe\nv attract strongly, as if with a magnet\nv put into a trance\ns having your attention fixated as though by a spell

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...