Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spellbound

/'spelbaund/ phổ biến #21579

Nghĩa thường dùng

bị mê hoặc tính từ

“The audience was spellbound by the magician's performance.”Khán giả đã bị mê hoặc bởi màn trình diễn của ảo thuật gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spellbound

/'spelbaund/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spellbind

tính từ

  • mê, say mê
    • to hold one's audience spellbound: làm cho thính giả phải say mê
Định nghĩa tiếng Anh

v to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe v attract strongly, as if with a magnet v put into a trance s having your attention fixated as though by a spell

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...