Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spencer

/'spensə/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Spencer is a popular name in many English-speaking countries.”Spencer là một cái tên phổ biến ở nhiều nước nói tiếng Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spencer

/'spensə/

danh từ

  • áo vét len ngắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. English philosopher and sociologist who applied the theory of natural selection to human societies (1820-1903)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...