spend days
Nghĩa thường dùng
dành nhiều ngày (làm gì đó)
cụm từ
“We spent three days in the mountains.”Chúng tôi đã dành ba ngày ở trên núi. (Lưu ý: NOT passed)
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We spent three days in the mountains.”Chúng tôi đã dành ba ngày ở trên núi. (Lưu ý: NOT passed)
Đang tải...