spend hours
Nghĩa thường dùng
dành nhiều giờ (làm gì đó)
cụm từ
“I spent two hours watching TV.”Tối qua tôi đã xem TV hai tiếng đồng hồ. (Lưu ý: NOT stayed)
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I spent two hours watching TV.”Tối qua tôi đã xem TV hai tiếng đồng hồ. (Lưu ý: NOT stayed)
Đang tải...