Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend money like water

/spɛnd ˈmʌni laɪk ˈwɔtər/

Nghĩa thường dùng

Chi tiêu tiền một cách thoải mái và cẩu thả. cụm từ

“He spends money like water on luxury items.”Anh ấy chi tiền một cách thoải mái cho các món đồ xa xỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...