Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spend some time

Nghĩa thường dùng

ở lại / dành một thời gian cụm từ

“I spent some time in South America when I was younger.”Tôi đã từng sống một thời gian ở Nam Mỹ khi còn trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...