Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spender

/'spendə/ Collins ★ phổ biến #18898
Biến thể từ spenders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spender

/'spendə/

danh từ

  • người tiêu tiền, người tiêu hoang
Định nghĩa tiếng Anh

n. English poet and critic (1909-1995) n. someone who spends money to purchase goods or services

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...