Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spending will rocket

Nghĩa thường dùng

chi tiêu sẽ tăng vọt noun+verb

“Experts predict that government spending will rocket next year.”Các chuyên gia dự đoán chi tiêu của chính phủ sẽ tăng vọt vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...