Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spendthrift

/'spendθrift/ GRE phổ biến #29234

Nghĩa thường dùng

người tiêu tiền phung phí cụm từ

“Being a spendthrift can lead to financial problems.”Là người tiêu tiền phung phí có thể dẫn đến vấn đề tài chính.

Biến thể từ spendthrifts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spendthrift

/'spendθrift/

danh từ

  • người ăn tiêu hoang phí, người vung tay quá trán
  • (định ngữ) hoang phí, vung tay quá trán
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who spends money prodigally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...