spermaceti
/,spə:mə'seti/
Nghĩa thường dùng
chất sáp từ đầu cá nhà táng
danh từ
“The spermaceti was highly valued in the 18th century.”Spermaceti rất được trân trọng vào thế kỷ 18.
Biến thể từ
spermaceti số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spermaceti
/,spə:mə'seti/
danh từ
- sáp cá nhà táng (để làm nến...) ((cũng) sperm)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a white waxy substance from oil of the sperm whale