Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spermaceti

/,spə:mə'seti/

Nghĩa thường dùng

chất sáp từ đầu cá nhà táng danh từ

“The spermaceti was highly valued in the 18th century.”Spermaceti rất được trân trọng vào thế kỷ 18.

Biến thể từ spermaceti số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spermaceti

/,spə:mə'seti/

danh từ

  • sáp cá nhà táng (để làm nến...) ((cũng) sperm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a white waxy substance from oil of the sperm whale

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...