Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiced

Collins ★ phổ biến #20989
Biến thể từ spiced quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiced

//

* tính từ
  • chứa một thứ gia vị, chứa nhiều gia vị; được nêm gia vị; có gia vị
Định nghĩa tiếng Anh

v make more interesting or flavorful v add herbs or spices to

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...