spicy food
Nghĩa thường dùng
món ăn cay
adjective + noun
“I can't eat spicy food.”Tôi không thể ăn món ăn cay.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can't eat spicy food.”Tôi không thể ăn món ăn cay.
Đang tải...