Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spigot

/'spigət/ phổ biến #20007
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spigot

/'spigət/

danh từ

  • nút thùng rượu
  • đầu vòi (có thể bắt vòi khác được)
Định nghĩa tiếng Anh

n a plug for a bunghole in a cask n a regulator for controlling the flow of a liquid from a reservoir

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...