Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spiked

Collins ★ phổ biến #22770
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spiked

//

* tính từ
  • (thực vật) có bông
  • có mấu nhọn; có đinh mấu
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a long sharp point

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...