Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spill your guts

/spɪl jɔr ɡʌts/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ cảm xúc hoặc bí mật sâu kín cụm từ

“After a few drinks, he spilled his guts about his past.”Sau vài ly, anh ấy đã chia sẻ những bí mật về quá khứ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...