spill your guts
/spɪl jɔr ɡʌts/
Nghĩa thường dùng
chia sẻ cảm xúc hoặc bí mật sâu kín
cụm từ
“After a few drinks, he spilled his guts about his past.”Sau vài ly, anh ấy đã chia sẻ những bí mật về quá khứ của mình.