Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spinster

/'spinstə/ phổ biến #22068

Nghĩa thường dùng

người phụ nữ chưa kết hôn danh từ

“She remained a spinster all her life.”Cô ấy sống độc thân suốt cuộc đời.

Biến thể từ spinsters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spinster

/'spinstə/

danh từ

  • bà cô (không chồng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an elderly unmarried woman

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...