spinster
/'spinstə/ phổ biến #22068
Nghĩa thường dùng
người phụ nữ chưa kết hôn
danh từ
“She remained a spinster all her life.”Cô ấy sống độc thân suốt cuộc đời.
Biến thể từ
spinsters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spinster
/'spinstə/
danh từ
- bà cô (không chồng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an elderly unmarried woman