spire
/'spaiə/ GRECollins ★ phổ biến #13610
“spires” là số nhiều của spire — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spire
/'spaiə/
danh từ
- đường xoắn ốc
- vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn)
- chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp
- vật hình chóp nón thuôn
- (thực vật học) ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ)
nội động từ
- mọc thẳng lên, đâm vút lên
ngoại động từ
- xây tháp hình chóp cho
Định nghĩa tiếng Anh
n a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top